Giá xe hyundai i10 tại Vĩnh Phúc

giá xe i10 vĩnh phúc

Xe Hyundai 5 chỗ luôn là dòng xe được quan tâm đặc biệt do giá thành thấp và phù hợp với nhu cầu sử dụng của đa số khách hàng. Đặc biệt trong số đó có Hyundai Grand i10 là dòng xe chủ đạo, luôn dẫn đầu doanh số bán ra trong phân khúc dòng xe Hatchback cỡ nhỏ.

Giá bán xe ô tô Hyundai Grand i10 mới nhất

Hình ảnh bàn giao xe Hyundai Grand i10 màu đỏ

Bàn giao xe Hyundai Grand i10 màu nâu cho khách hàng mua xe tại Hyundai Vĩnh Yên Vĩnh Phúc

Bảng giá xe Hyundai Grand i10 hiện nay cho từng phiên bản

HYUNDAI GRAND I10 1.2 MT BASE

( số sàn bản thiếu – Taxi )

+ 5 chỗ ngồi, ghế nỉ

+ Số sàn 5 cấp

+ Động cơ xăng 1.2L

+ Khởi động bằng vặn chìa

323.000.000
HYUNDAI GRAND I10 1.2 MT

( i10 1.2 số sàn bản đủ )

+ 5 chỗ ngồi, ghế nỉ

+ Số sàn 5 cấp

+ Động cơ xăng 1.2L

+ Khởi động bằng nút bấm

355.000.000
HYUNDAI GRAND I10 1.2 AT

(i10 1.2 số tự động)

+ 5 chỗ ngồi, ghế da

+ Số tự động 4 cấp

+ Động cơ xăng 1.25L

+ Khởi động bằng nút bấm

386.000.000
  • Hyundai Grand i10 là dòng xe lắp ráp tại Việt Nam và phân phối với 6 màu ngoại thất cơ bản: Màu Nâu, Bạc, Trắng, Cam, Đỏ, Xanh .

  • Hyundai Grand i10 là xe rộng rãi nhất phân khúc

  • Khả năng tiết kiệm nhiên liệu vượt trội chỉ khoảng 5l/100km giúp bạn có thể tiết kiệm chi phí khá nhiều.

  • Hơn nữa cho dù sau quá trình sử dụng phải sửa chữa hay thay thế phụ tùng thì cũng không lo ngại về giá cả. Xe luôn vận hành êm ái và có thể di chuyển một cách dễ dàng ở cả những con đường nhỏ, chật hẹp hay các khu dân cư đông đúc cũng là ưu điểm tiếp theo của Grand i10

  • Hyundai Grand i10 luôn được các hãng taxi ưa chuộng, dùng chạy Uber, Grab nhiều nhất.

  • Hyundai Grand i10 là dòng xe bán chạy nhất trong phân khúc xe 5 chỗ đuôi cộc một đầu cỡ nhỏ, vượt qua các đối thủ sừng sỏ như Kia Morning, chevrolet spark.

Giá bán xe ô tô Hyundai Grand i10 sedan

 

 

Hình ảnh i10 sedan tại showroom Hyundai Vĩnh Yên – Vĩnh Phúc

 

Hình ảnh giao xe Hyundai Grand i10 cho khách hàng mua xe tại Hyundai Vĩnh Yên tỉnh Vĩnh Phúc- liên hệ hotline 096 1176 555 để mua xe với giá tốt nhất đại lý và nhận ưu đãi đặc biệt.

Bảng giá xe Grand i10 Sedan bây giờ

Loại xe Giá bán
Hyundai Grand i10 Sedan – 1.2MT Base

( i10 sedan bản thiếu – Taxi )

+ 5 chỗ ngồi, ghế nỉ

+ Số sàn 5 cấp

+ Động cơ xăng 1.2L

+ Khởi động bằng vặn chìa

345.000.000VNĐ
Hyundai Grand i10 Sedan – 1.2 MT

( i10 sedan số sàn bản đủ)

+ 5 chỗ ngồi, ghế nỉ

+ Số sàn 5 cấp

+ Động cơ xăng 1.2L

+ Khởi động bằng nút bấm

 383.000.000VNĐ
Hyundai Grand i10 Sedan – 1.2 AT

( i10 sedan số sàn bản đủ)

+ 5 chỗ ngồi, ghế da

+ Số tự động 4 cấp

+ Động cơ xăng 1.2L

+ Khởi động bằng nút bấm

405.000.000VNĐ
  • Hyundai Grand i10 sedan lắp ráp tại Việt Nam và có 6 màu ngoại thất cơ bản: Màu Nâu, Bạc, Trắng, Cam, Đỏ, Xanh .

  • So với Grand i10 thì i10 Sedan cũng là một dòng sản phẩm ăn khách khả năng tiết kiệm nhiên liệu chỉ khoảng 5,5l/100km khiến cho nhiều khách hàng tin tưởng lựa chọn dòng sản phẩm này.

  • Giá trị đầu tư cho sản phẩm thấp nhất trong phân khúc xe sedan 5 chỗ cỡ nhỏ khiến nhiều khách hàng thích thú lựa chọn. Hơn nữa so với một số dòng sản phẩm khác trên thị trường thì chi phí thay thế phụ tùng hay sửa chữa rất thấp.

  • Trường hợp muốn đổi xe thì bán lại cũng được giá cao hơn chứ không trượt giá.

Hyundai Vĩnh Yên cập nhật bảng giá xe Hyundai i10 2019 tại Vĩnh Phúc & Khuyến mãi, giá lăn bánh mới nhất tháng 12 năm 2019 của phiên bản: Huyndai i10 1.0, 1.2, AT, MT, Base, Sedan, Hatchback…

Giá xe i10 tại vĩnh phúc

Hyundai Grand i10 là “ông vua” doanh số tại thị trường Việt Nam. Lợi thế của Hyundai Grand i10 là có 2 biến thể là sedan và hatchback nên khách hàng có nhiều lựa chọn với mức giá phù hợp.

Video đọ sức Hyundai i10 2017 vs Kia Morning 2017

Xe Hyundai Grand i10 2019 giá bao nhiêu? Có khuyến mãi gì tháng 12/2019 không? Giá lăn bánh như thế nào? Hãy cùng Hyundai Vĩnh Yên tìm hiểu nhé!

Xe Hyundai Grand i10 có giá bao nhiêu?

Từ giữa năm 2019, Hyundai Thành Công đã chuyển Hyundai Grand i10 từ nhập khẩu nguyên chiếc sang lắp ráp trong nước. Dưới đây là bảng giá niêm yết Grand i10 chính hãng từ Hyundai:
Bảng giá xe Hyundai Grand i10 tháng 12/2019
Mẫu xe Giá niêm yết (triệu đồng)
Hyundai Grand i10 MT Base  – 1.2L 330
Hyundai Grand i10 MT – 1.2L 370
Hyundai Grand i10 AT – 1.2L 396
Hyundai Grand i10 Sedan MT Base – 1.2L 350
Hyundai Grand i10 MT Sedan – 1.2L 388
Hyundai Grand i10 Sedan AT – 1.2L 415

Hyundai Grand i10 có khuyến mại gì không?

Theo từng tháng đại lý đều có chính sách ưu đãi, khuyến mại riêng khi khách hàng mua xe ô tô Hyundai Grand i10. Vì vậy để biết thông tin chính xác nhất những khuyến mại đang được áp dụng, Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp Hotline bên dưới để được tư vấn và báo giá tốt nhất từ đại lý chính hãng.

Giá lăn bánh Hyundai Grand i10

Khi quyết định mua xe, ngoài giá mua xe quý khách hàng còn cần chuẩn bị ngân sách cho các khoản như: Thuế, phí khác nhau (tùy vào tỉnh, thành) và một số khoản khác. Sau đây Hyundai Vĩnh Yên sẽ tạm tính giá lăn bánh của Hyundai Grand i10 để quý khách hàng tiện tham khảo:

Giá lăn bánh Hyundai Grand i10 bản MT Base – 1.2L

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 330.000.000 330.000.000 330.000.000
Phí trước bạ 39.600.000 33.000.000 33.000.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000 240.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 5.100.000 5.100.000 5.100.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 11.000.000 1.000.000
Tổng 396.980.700 381.380.700 371.380.700

Giá lăn bánh Hyundai Grand i10 bản MT – 1.2L

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 370.000.000 370.000.000 370.000.000
Phí trước bạ 44.400.000 37.000.000 37.000.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000 240.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 5.700.000 5.700.000 5.700.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 11.000.000 1.000.000
Tổng 442.380.700 425.980.700 415.980.700

Giá lăn bánh Hyundai Grand i10 bản AT – 1.2L

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 396.000.000 396.000.000  396.000.000
Phí trước bạ 47.520.000 39.600.000 39.600.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000 240.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 6.075.000 6.075.000 6.075.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 11.000.000 1.000.000
Tổng 471.875.700 454.955.700 444.955.700

Giá lăn bánh Hyundai Grand i10 bản Sedan MT Base – 1.2L

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở Tp HCM Mức phí ở tỉnh khác
Giá niêm yết 350.000.000 350.000.000 350.000.000
Phí trước bạ 39.600.000 33.000.000 33.000.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000 240.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 4.950.000 4.950.000 4.950.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 11.000.000 1.000.000
Tổng 419.230.700 403.230.700 393.230.700

Giá lăn bánh Hyundai Grand i10 bản MT Sedan – 1.2L

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở Tp HCM Mức phí ở tỉnh khác
Giá niêm yết 388.000.000 388.000.000 388.000.000
Phí trước bạ 46.800.000 39.000.000 39.000.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000 240.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 5.850.000 5.850.000 5.850.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 11.000.000 1.000.000
Tổng 462.690.700 445.930.700 435.930.700

Giá lăn bánh Hyundai Grand i10 bản Sedan AT – 1.2L

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở Tp HCM Mức phí ở tỉnh khác
Giá niêm yết 415.000.000 415.000.000 415.000.000
Phí trước bạ 49.800.000 41.500.000 41.500.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000 240.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 6.225.000 6.225.000 6.225.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 11.000.000 1.000.000
Tổng 493.305.700 476.005.700 466.005.700
Lưu ý: Giá lăn bánh trên đây chỉ là tạm tính, để biết giá lăn bánh chính xác nhất. Quý khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp đại lý qua hotline: 0913.541.969 để được tư vấn tận tình nhất.

Soi mức tiêu hao nhiên liệu Hyundai Grand i10

Mức tiêu thụ nhiên liệu I10 Sedan

Mức tiêu thụ nhiên liệu (lít/100km) Hyunai i10 Sedan 1.2 AT Hyundai i10 Sedan 1.2MT + 1.2 MT Base
Trong đô thị 9.2 8.61
Ngoài đô thị 4.67 5.37
Kết hợp 6.3 6.6

Mức tiêu thụ nhiên liệu I10 Hatchback

Mức tiêu thụ nhiên liệu (lít/100km) Hyundai Grand i10 1.0 AT Hyundai Grand i10 1.0 MT + 1.0 MT Base Hyundai Grand i10 1.2 AT Hyundai Grand i10 1.2 MT + 1.2 MT Base
Trong đô thị 7.36 7.13 9.2 9.2
Ngoài đô thị 5.66 5.10 4.67 4.67
Kết hợp 6.3 5.8 6.3 6.3
Nhìn vào những con số phía trên, không khó để chúng ta có thể khẳng định rằng Hyundai Grand i10 xứng đáng là mẫu xe có mức tiêu thụ nhiên liệu tiết kiệm nhất hiện nay. Bạn có muốn biết bí mật của khả năng tiết kiệm năng lượng này?
[atcoupon type=”vascara”]

Động cơ Hyundai Grand i10

Hyundai Grand i10 Sedan

Động cơ Grand i10 1.2 MT + 1.2 MT Base Grand i10 1.2 AT
Loại động cơ Kappa 1.2 MPI
Dung tích xy lanh cc 1248
Công suất cực đại Ps/rph 87/6000
Mô men xoắn Nm/rpm 119.69/4000
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 43
Hộp số 5MT 4AT
Hệ thống dẫn động FWD
Phanh trước/sau Đĩa/ tang trống
Hệ thống treo trước Macpherson/ thanh xoắn
Thông số lốp 165/65R14

Hyundai Grand i10 Hatchback

Động cơ Grand i10 1.0 MT Base + 1.0 MT + 1.0 AT Grand i10 1.2 MT Base + 1.2 MT + 1.2 AT
Loại động cơ Kappa 1.0/1.2 MPI
Dung tích xy lanh cc 998 1.248
Công suất cực đại (ps/rpm) 66/5.500 87/6000
Mô men xoắn cực đại Nm/rpm 94.18/3500 119.68/4000
Hệ thống dẫn động FWD
Phanh trước/sau Đĩa/tang trống
Hệ thống treo trước Macpherson
Hệ thống treo sau Thanh xoắn
Thông số lốp 165/65R14
Nếu mức tiêu hao nhiên liệu của Hyundai Grand i10 chưa đủ sức thuyết phục bạn sở hữu chiếc xe mơ ước này, Hãy đến ngay Hyundai Vĩnh Yên để trực tiếp trải nghiệm nội thất tiện nghi cùng thiết kế trẻ trung đầy thủ hút của ông vua phân khúc hạng A.